Ford Ranger Xl đen

Đen

Ford Ranger Xl Trắng

Trắng

Ford Ranger Xl Bạc

Bạc

Ford Ranger Xl Ghi ánh Thép

Ghi Ánh Thép

Ford Ranger Xl Nâu ánh Kim

Ghi Ánh Kim

Ford Ranger Xl Xanh Dương

Xanh Dương

Màu sắc

Ford Ranger XL

Thông tin cơ bản:

Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

Số chỗ : 5

Hộp số : 6 số tay

Xuất xứ: Nhập Khẩu

Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

Giá xe

669.000.000 

Chương trình khuyến mại

  • Hỗ trợ trả góp đến 80%
  • Xe Có Sẵn, Giao xe Ngay
  • Lãi suất ưu đãi, Hỗ trợ làm hồ sơ miễn phí
  • Hỗ trợ đăng ký, giao xe tận nhà
  • Gọi ngay Hotline nhận "Giá Ưu Đãi Đặc Biệt"

BÁO GIÁ & KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT


    Chọn mẫu xe bạn quan tâm

    Đăng ký lái thử




    Thông tin khách hàng






    Tổng quan

    Ford Ranger XL 2024 Thế Hệ Mới, Giá Tốt, Tặng Tiền & Phụ Kiện, Xe Có Sẵn, Trả Góp Lãi Suấu Ưu Đãi, Khuyến mãi khủng

    Logo Ranger Xl 2023 2 1661729304590543580992

    Giới thiệu phiên bản XL

    Linh hoạt và chắc chắn, Ranger XL Mới luôn sẵn sàng phục vụ công việc.

    Điểm nổi bật trên Ford Ranger XLS Thế hệ Mới 2024.

    Ford Ranger Xl 2023 2

    Thiết kế đầu xe cứng cáp

    Đa năng và luôn là người bạn đồng hành đáng tin cậy, phiên bản Ranger XL luôn sẵn sàng để hỗ trợ công việc. Lưới tản nhiệt màu đen mới kết hợp với đèn halogen dạng hình chữ C đặc trưng đậm chất Built Ford Tough.

    Ford Ranger Xl 2023 12

    La zăng hợp kim

    Hoàn hảo để lái xe trong những điều kiện gồ ghề, phiên bản Ranger XL được trang bị mâm xe thép 16 inch chắc chắn và bền bỉ.

    Ford Ranger Xl 2023 7

    Bảng điều khiển công nghệ liền mạch

    Thiết kế bảng điều khiển cùng màn hình giải trí trung tâm liền mạch giúp khoang xe trở nên rộng hơn, tạo cảm giác thoải mái và tiện nghi. Màn hình giải trí trung tâm công nghệ cao LED 10 inch được thiết kế hiện đại và mạnh mẽ.

    Vn Xl Column Spiltter 4.jpg.renditions.original 7 11zon

    Nội thất màu đen hoàn thiện

    Được thiết kế sử dụng các vật liệu tối màu có độ bền cao nhưng vẫn mang lại cảm giác thoải mái, phiên bản Ranger XL mang lại phong cách thiết kế nội thất cứng cáp khỏe khoắn.

    Billbooard1.jpg.renditions.original 3 11zon

    Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger XL 2024

    Động cơ & Hộp số

    • Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
    • 170 (125 KW) / 3500
    • 405 Nm/ 1750-2500 rpm
    • 6 số tay

    Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

    • Lưới tản nhiệt mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu kết hợp cùng cụm đèn pha Halogen hình chữ C

    Hệ thống dẫn động

    • Dẫn động hai cầu chủ động

    Bánh xe

    • Mâm xe hợp kim 16 inch

    Khoang lái

    • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

    Hệ thống thông tin giải trí

    • Màn hình LED dọc 10 inch trang bị SYNC®4
    • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

    Ghế ngồi

    • Ghế nỉ
    • Ghế lái chỉnh tay 4 hướng

     

    Thùng hàng phía sau & các trang bị khác

    • Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
    • Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng

    Các Phiên Bản Ford Ranger Thế Hệ Mới

    979.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

    864.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : Số tự động 6 cấp

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

    1.299.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

    830.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : Số tự động 6 cấp

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

    665.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : Số tự động 6 cấp hoặc 6 số tay

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

    669.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : 6 số tay

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

    BÁO GIÁ & ƯU ĐÃI MỚI NHẤT

      Hình thức thanh toán:

      CÁC DÒNG XE FORD

      1.468.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

      979.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

      864.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 6 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      1.299.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

      830.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 6 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      665.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 6 cấp hoặc 6 số tay

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      669.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : 6 số tay

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      849.000.000 

      Kiểu dáng : Minivan (xe đa dụng)

      Số chỗ : 16

      Hộp số : Số sàn 6 cấp

      Xuất xứ: Lắp ráp trong nước

      Nhiên liệu : Dầu (Turbo Diesel 2.2L)

      954.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 7 cấp

      Xuất xứ: Lắp ráp trong nước

      Nhiên liệu : Xăng (1.5L EcoBoost)

      909.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 7 cấp

      Xuất xứ: Lắp ráp trong nước

      Nhiên liệu : Xăng (1.5L EcoBoost)

      822.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 7 cấp

      Xuất xứ: Lắp ráp trong nước

      Nhiên liệu : Xăng (1.5L EcoBoost)

      1.099.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Số tự động 6 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      1.178.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Số tự động 6 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      1.299.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Số tự động 6 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      1.499.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

      1.999.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Tự động 10 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Xăng (EcoBoost 2.3L)


      Thư viện







      Video

      NHẬN BÁO GIÁ VÀ ƯU ĐÃI MỚI NHẤT

      Chào Quý Khách! Để nhận "Giá ưu đãi đặc biệt" Quý Khách vui lòng điền form để nhận ưu đãi tốt nhất. Xin cảm ơn!

        Hình thức thanh toán: