Ford Ranger Xlt Nâu ánh Kim

Nâu Ánh Kim

Ford Ranger Xlt Bạc

Bạc

Ford Ranger Xlt đen

Đen

Ford Ranger Xlt đỏ Cam

Đỏ Cam

Ford Ranger Xlt Ghi ánh Thép

Ghi Ánh Thép

Ford Ranger Xlt Trắng

Trắng

Ford Ranger Xlt Xanh Dương

Xanh Dương

Màu sắc

Ford Ranger XLT

Thông tin cơ bản:

Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

Số chỗ : 5

Hộp số : Số tự động 6 cấp

Xuất xứ: Nhập Khẩu

Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

Giá xe

830.000.000 

Chương trình khuyến mại

  • Hỗ trợ trả góp đến 80%
  • Xe Có Sẵn, Giao xe Ngay
  • Lãi suất ưu đãi, Hỗ trợ làm hồ sơ miễn phí
  • Hỗ trợ đăng ký, giao xe tận nhà
  • Gọi ngay Hotline nhận "Giá Ưu Đãi Đặc Biệt"

BÁO GIÁ & KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT


    Chọn mẫu xe bạn quan tâm

    Đăng ký lái thử




    Thông tin khách hàng






    Tổng quan

    Ford Ranger XLT 2024 Thế Hệ Mới, Giá Tốt, Tặng Tiền & Phụ Kiện, Xe Có Sẵn, Trả Góp Lãi Suấu Ưu Đãi, Khuyến mãi khủng

    Billborad 1.jpg.renditions.original 1 11zon

    Giới thiệu phiên bản XLT

    Cứng cáp, đa năng, tiện nghi và dễ dàng kết nối. Phiên bản XLT có đủ công năng cho một chiếc xe giúp ban khám phá muôn nơi cho cả công việc, gia đình và dã ngoại.

    Điểm nổi bật trên Ford Ranger XLT Thế hệ Mới 2024.

    Vn Xlt Column Spiltter 1.jpg.renditions.original 2 11zon

    Thiết kế đầu xe cứng cáp

    Mạnh mẽ và quyết đoán, phiên bản Ranger XLT là một điển hình đậm chất thiết kế Built Ford Tough toàn cầu. Lưới tản nhiệt phía trên thiết kế mới với một thanh crôm kết hợp với đèn pha LED phía trước dạng hình chữ C đặc trưng.

    Vn Xlt Column Spiltter 2.jpg.renditions.original 3 11zon

    La zăng hợp kim

    Bất kể địa hình offroad hay trên đường nhựa, phiên bản Ranger XLT với trang bị mâm xe hợp kim nhôm 17 inch luôn sẵn sàng cho mọi thử thách.

    Vn Xlt Column Spiltter 3.jpg.renditions.original 4 11zon

    Bảng điều khiển công nghệ liền mạch

    Thiết kế bảng điều khiển cùng màn hình giải trí trung tâm liền mạch giúp khoang xe trở nên rộng hơn, tạo cảm giác thoải mái và tiện nghi. Màn hình giải trí trung tâm công nghệ cao LED 10 inch được thiết kế hiện đại và mạnh mẽ.

    Vn Xlt Column Spiltter 4.jpg.renditions.original 5 11zon

    Nội thất màu đen hoàn thiện

    Được thiết kế sử dụng các vật liệu tối màu có độ bền cao nhưng vẫn mang lại cảm giác thoải mái, với các điểm nhấn tôn lên vẻ ngoài mới táo bạo của phiên bản Ranger XLT. Các chi tiết trang trí cửa có họa tiết hình lục giác và các lỗ thông khí được hoàn thiện tạo nên phong cách nội thất cứng cáp nhưng đầy cá tính.

    Kha Nang Loi Nuoc Ford Ranger Xlt 2023

    Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger XLT 2024

    Động cơ & Hộp số

    • Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
    • 170 (125 KW) / 3500
    • 405 Nm/ 1750-2500 rpm
    • Số tự động 6 cấp

    Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

    • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C
    • Đèn sương mù

    Hệ thống dẫn động

    • Dẫn động hai cầu chủ động

    Bánh xe

    • Mâm xe hợp kim 17 inch

    Khoang lái

    • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
    • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

    Hệ thống thông tin giải trí

    • Màn hình LED dọc 10 inch trang bị SYNC®4
    • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
    • Sạc không dây

    Ghế ngồi

    • Ghế nỉ
    • Ghế lái chỉnh tay 6 hướng

     

    Thùng hàng phía sau & các trang bị khác

    • Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
    • Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng

    Các Phiên Bản Ford Ranger Thế Hệ Mới

    979.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

    864.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : Số tự động 6 cấp

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

    1.299.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

    830.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : Số tự động 6 cấp

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

    665.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : Số tự động 6 cấp hoặc 6 số tay

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

    669.000.000 

    Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

    Số chỗ : 5

    Hộp số : 6 số tay

    Xuất xứ: Nhập Khẩu

    Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

    BÁO GIÁ & ƯU ĐÃI MỚI NHẤT

      Hình thức thanh toán:

      CÁC DÒNG XE FORD

      1.468.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

      979.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

      864.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 6 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      1.299.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

      830.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 6 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      665.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 6 cấp hoặc 6 số tay

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      669.000.000 

      Kiểu dáng : Pickup (xe bán tải)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : 6 số tay

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      849.000.000 

      Kiểu dáng : Minivan (xe đa dụng)

      Số chỗ : 16

      Hộp số : Số sàn 6 cấp

      Xuất xứ: Lắp ráp trong nước

      Nhiên liệu : Dầu (Turbo Diesel 2.2L)

      954.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 7 cấp

      Xuất xứ: Lắp ráp trong nước

      Nhiên liệu : Xăng (1.5L EcoBoost)

      909.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 7 cấp

      Xuất xứ: Lắp ráp trong nước

      Nhiên liệu : Xăng (1.5L EcoBoost)

      822.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 5

      Hộp số : Số tự động 7 cấp

      Xuất xứ: Lắp ráp trong nước

      Nhiên liệu : Xăng (1.5L EcoBoost)

      1.099.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Số tự động 6 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      1.178.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Số tự động 6 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      1.299.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Số tự động 6 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Single Turbo Diesel 2.0L)

      1.499.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Số tự động 10 cấp điện tử

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Dầu (Bi Turbo Diesel 2.0L)

      1.999.000.000 

      Kiểu dáng : SUV (xe thể thao đa dụng)

      Số chỗ : 7

      Hộp số : Tự động 10 cấp

      Xuất xứ: Nhập Khẩu

      Nhiên liệu : Xăng (EcoBoost 2.3L)


      Thư viện







      Video

      NHẬN BÁO GIÁ VÀ ƯU ĐÃI MỚI NHẤT

      Chào Quý Khách! Để nhận "Giá ưu đãi đặc biệt" Quý Khách vui lòng điền form để nhận ưu đãi tốt nhất. Xin cảm ơn!

        Hình thức thanh toán: